Trạm nghiền di động
Nghiền
Sê-ri máy nghiền bột
- Máy nghiền bột Raymond
- Máy nghiền trục lăn treo cao áp
- Máy nghiền siêu nhỏ
- Máy nghiền hình thang
- Máy nghiền bi
- Dây chuyền sản xuất bóng máy nghiền
- Lăn máy nghiền đứng
- máy nghiền lăn dọc dây chuyền sản xuất
- máy nghiền búa bột thô
- lò quay
- Máy khoan máy sấy
Sàng lọc & giặt
Thiết bị băng chuyền nạp liệu
Bộ thiết bị hoàn chỉnh
- Máy nghiền trục lăn treo cao áp
Máy nghiền bột trục lăn là sản phẩm độc quyền của công ty chúng tôi, thích hợp dùng để gia công sản xuất bột siêu mịn dùng cho các loại vật liệu như: barium sulfate, đá vôi, gốm xứ, xỉ quặng… với độ cứng Mohs’scale không cao hơn 9.3, các khu mỏ luyện kim hoá chất xây dựng, khó cháy với độ ẩm dưới 6%, cỡ hạt thành phẩm có thể điều chỉnh trong phạm vi từ 30 đến 425 mesh ( nhỏ nhất có thể đạt 1000 mesh). Với việc thiết kế đặc biệt các bộ phận trong máy, có thể sản xuất ra bột thô từ 30 đến 80 mesh.
Tính năng
1.Trong máy chính của máy, lò xo cao áp đặt trên giá treo trục lăn nghiền, có thể chịu được lực 1000 đến 1500kg. Sau khi máy hoạt động, trục lăn nghiền quay quanh trục lăn chính, đồng thời dưới tác dụng của lực ly tâm và lò xo cao áp bám sát vòng nghiền, trong cùng điều kiện áp lực lăn so với máy nghiền Leimon tăng gấp 1,2 lần, năng suất sẽ được tăng lên tù 20%- 30%.
2.Sau khi vật liệu được cho vào khoang nghiền, phay xúc sẽ đẩy vật liệu vào vị trí giữa trục lăn nghiền và vòng nghiền và bắt đầu nghiền, bột sau khi nghiền xong sẽ theo tuần hoàn gió của máy thông gió chuyển vào máy phân tích, bột đạt tiêu chuẩn sẽ theo gió vào máy Cycolon, hạt to sẽ được chuyển về để nghiền lại. Vòng tuần hoàn gió quay lại máy quạt gió và lập lại quá trình trên, một phần gió sẽ đi vào máy hút bụi để làm sạch.
3.Sau khi trục lăn nghiền và vòng nghiền đạt được độ nghiền nhất định sẽ điều chỉnh lại độ dài của lò xo cao áp, đảm bảo áp lực nghiền giữa trục lăn nghiền và vòng nghiền, từ đó mà có lượng sản phẩm chất lượng sản phẩm ổn định.
| kí hiệu | Trục nghiền | vòng nghiền | Cỡ hạt liệu vào (mm) | Cỡ hạt liệu thành phẩm (mm) | Sản lượng (t/h) | Công suất (kw) | Kích thước mặt ngoài(mm) | |||
| Đường kính (mm) | Độ cao (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Độ cao (mm) | Cao(mm) | ||||||
| YGM75 | 3 | 260 | 150 | 865 | 150 | <15 | 0.613-0.033 | 0.4-3.1 | 35.7 | 5000× 4100× 4850 |
| YGM85 | 3 | 270 | 140 | 907 | 140 | <20 | 0.613-0.033 | 0.5-4.0 | 42.7 | 5150× 5000× 5200 |
| YGM95 | 4 | 310 | 170 | 1050 | 170 | <25 | 0.613-0.033 | 1.1-5.6 | 72.5 | 7550× 7400× 8100 |
| YGM130 | 5 | 410 | 210 | 1400 | 210 | <30 | 0.613-0.033 | 2.2-9.5 | 172.5 | 8510× 8000× 9645 |
| YGM160 | 6 | 440 | 270 | 1740 | 270 | <35 | 0.613-0.033 | 8-22 | 275 | 12550× 5700× 8355 |

Tài nguyên Tải về















